Đơn Giá Thi Công phần thô và toàn bộ nhân công

Đánh giá

Dưới đây là hình thức báo giá theo mét vuông diện tích xây dựng dành cho những hợp đồng thi công phần thô và nhân công toàn bộ. Đối với hợp đồng ký theo hình thức trọn gói chìa khóa trao tay, tổng phí đầu tư công trình được thể hiện thông qua dự toán công trình. Xin vui lòng liên hệ trực tiếp với công ty để biêt thêm chi tiết.
A.   Đơn giá thi công phần thô và toàn bộ nhân công (Áp dụng từ 01/01/2017)

Đơn giá thi công phần thô Nhà Phố
Nhóm 01 Phần thô ( chưa có điện nước) 2.700.000 đ/m2 Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện
Phần Thô (Có điện nước) 2.850.000 đ/m2
Nhóm 02 ·         Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350mxuống 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2

·         Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2

·         Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2

Nhóm 03 ·         Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 – 100.000đ/m2

·         Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2

Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Trung Bình)  4.500.000 – 5.000.000 đ/m2
Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Khá) 5.000.000 – 5.500.000 đ/m2
Nhà 1 mặt tiền, hiện đại  1.300.000 – 1.400.000 đ/m2 Phần Nhân công
Nhà 2 mặt tiền, hiện đại

Nhà 1 mặt tiền, bán cổ điển

1.400.000 – 1.500.000 đ/m2 Phần Nhân công
Nhà 2 mặt tiền , bán cổ điển 1.500.000 – 1.600.000 đ/m2 Phần Nhân công
Phong cách bán cổ điển Phần đắp chỉ tính riêng
Đơn giá thi công phần thô Biệt thự
Nhóm 01 Phong Cách Hiện Đại 3.050.000 đ/m2 Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện
Phong Cách Bán Cổ Điển 3.150.000 đ/m2
Phong Cách Cổ Điển 3.250.000 đ/m2 – 3.550.000 đ/m2
Nhóm 02 Đơn Giá nhóm 1 cộng thêm 150.000 đ/m2
Hoàn thiện Biệt thự (Mức Cao Cấp) 6.000.000 – 8.000.000 đ/m2
Hoàn thiện Biệt thự (Mức Khá) 5.500.000 – 6.000.000 đ/m2
Biệt thự 1.500.000 – 1.700.000 đ/m2 Phần Nhân công

 

Bảng Báo Giá Thiết Kế Và Thi Công Nhà Xưởng
STT Nội dung công việc Đơn giá /m2
1 Thiết kế nhà xưởng 30.000 – 80.000 (tùy vào diện tích nhà xưởng)
2 Thi công nhà xưởng 1.400.000 – 1.800.000
            Bảng Báo Giá Chi Tiết Thi Công Nhà Xưởng
STT Công Việc Đơn Vị Khối Lượng Ghi Chú
1 Móng cọc bê tông cốt thép …. m 1 Cọc D250, Bản mã 6mm)
2 Đóng cọc tràm chiều dài 4m, D8-10 cây 1
3 Phá dỡ bê tông đầu cọc m3 1
4 Đào đất bằng thủ công m3 1
5 Đào đất bằng cơ giới m3 1
6 Đắp đất bằng thủ công m3 1
7 Đắp đất bằng cơ giới m3 1
8 Nâng nền bằng cát san lấp m3 1
9 Nâng nền bằng cấp phối 0-4 m3 1
10 San đổ đất dư m3 1
11 Bê tông lót m3 1
12 Bê tông mác 250 m3 1 Xi măng PC40
13 Ván khuôn kết cấu thường m2 1
14 Ván khuôn kết cấu phức tạp (xilô, vòm) m2 1
15 Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng tấn 1
16 Xây tường 10 gạch ống 8x8x18 m3 1 Gạch Đồng Nai
17 Xây tường 20 gạch ống 8x8x18 m3 1 Gạch Đồng Nai
18 Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18 m3 1 Gạch Đồng Nai
19 Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18 m3 1 Gạch Đồng Nai
20 Trát tường ngoài m2 1
21 Trát tường trong m2 1
22 Trát cầu thang, lam, trụ đứng, sênô m2 1
23 Lát nền gạch ceramic các loại m2 1 Bạch Mã, Đồng Tâm
24 Ốp gạch ceramic các loại m2 1 Bạch Mã, Đồng Tâm
25 Lát đá granite các loại m2 1 Đen P.Yên, Đỏ B.Định
26 Làm trần thạch cao thả m2 1 Chống ẩm
27 Làm trần thạch cao giật cấp m2 1 Chống ẩm, 9mm
28 Làm trần nhựa m2 1
29 Bả bột sơn nước vào tường m2 1 Bột bả tường Nippon
30 Bả bột sơn nước vào cột, dầm, trần m2 1 Bột bả tường Nippon
31 Sơn nước vào tường ngoài nhà m2 1 Sơn Nippon + lót
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà m2 1 Sơn Nippon + lót
33 Chống thấm theo quy trình công nghệ m2 1 Theo công nghệ Sika
34 Vách ngăn thạch cao – 1 mặt m2 1 Tấm 12.9mm, chống ẩm
35 Vách ngăn thạch cao 2 mặt m2 1 Tấm 9mm, chống ẩm
36 Xử lý chống nóng sàn mái m2 1 Gạch bọng, hoặc 6 lỗ
37 Lợp mái ngói m2 1 Ngói Đồng Tâm
38 Lợp ngói rìa, ngói nóc viên 1 Ngói Đồng Tâm
39 Gia công lắp đặt kết cấu thép (cột + khung + dầm + cửa trời + mái hắt) kg 1 Thép CT3, TCXDVN
40 Giằng (mái + cột + xà gồ) kg 1 Thép CT3, TCXDVN
41 Xà gồ C (thép đen + sơn) kg 1 Thép CT3, TCXDVN
42 Tole hoa (4mm) trải sàn m2 1 Thép CT3, TCXDVN
43 Sàn cemboard 20mm (100Kg/m2) m2 1
44 Lợp mái tole m2 1 Tole Hoasen, Povina

1. Vật tư phần thô bao gồm:

  • Sắt thép:          Việt Nhật hoặc tương đương.
  • Cát, đá:            Nguồn cung cấp tại địa phương, sạch và đạt TCVN.
  • Gạch:              Tuynel Bình Dương, Đồng Nai.
  • Xi măng:           Holcim và Hà Tiên.
  • Dây điện:          Daphaco, Cadivi.
  • Tel, adsl, TV:    Việt Nam.
  • Ống nước:       Bình Minh.

2. Các hạng mục do nhân công của công ty đảm nhận:

  • Chuẩn bị mặt bằng thi công, đào hố móng, đập đầu cọc, bơm thoát nước, cốp pha, cốt thép, bê tông móng (không bao gồm công tác ép cọc hay cọc khoan nhồi).
  • Các hạng mục ngầm gồm bể tự hoại, bể nước ngầm, hố ga, hầm.
  • Công tác bê tông gồm đà giằng, đà kiềng, cột, dầm, sàn, cầu thang, mái bằng bê tông trộn tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm.
  • Xây lắp và tô trát hệ thống bao che như tường gạch, vách lắp dựng, xà gồ.
  • Lắp đặt hệ thống kỹ thuật điện, internet, cable tivi, cable điện thoại âm tường, ổ cắm, công tắc, hệ thống chiếu sáng
  • Thi công hệ thống cấp thoát nước lạnh cho công trình (không bao gồm hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời), lắp đặt thiết bị vệ sinh, phụ kiện.
  • Chống thấm ban công, mái, phòng vệ sinh, senô.
  • Ốp lát gạch sàn, gạch tường, đá trang trí mặt tiền, tiểu cảnh (không bao gồm đá cầu thang, sảnh, bếp khổ lớn).
  • Nhân công sơn nước toàn bộ.
  • Lắp đặt khung bao cửa gỗ.
  • Tổng vệ sinh công trình và bàn giao.

3. Hệ số xây dựng theo hạng mục công trình

  • Sân vườn tính 50% diện tích.
  • Móng và gia cố móng tính 50% diện tích tầng trệt.
  • Tầng hầm tính 150% diện tích.
  • Không gian kín tính 100% diện tích.
  • Ban công, sân thượng tính 50% diện tích.
  • Mái tole tính 30% diện tích.